chương trình sinh 12

Hướng dẫn Soạn Sinh 12 Bài 28: Loài bám sát nội dung SGK Sinh học 12 trang 123, 124, 125 theo chương trình SGK Sinh học 12. Tổng hợp lý thuyết Sinh 12 đầy đủ, giúp các bạn nắm vững nội dung bài học. Sơ đồ tư duy sinh học 12 chương 1 – Dịch mã. Dịch mã. Quá trình dịch mã (giải mã) là toàn bộ quy trình tổng hợp chuỗi polipeptit (prôtêin) diễn ra trong tế bào chất. Trong quá trình dịch mã có nhiều thành phần tham gia bao gồm mạch khuôn mARN mang thông tin mã hóa axit amin (a.a). Truyện Hồ Sinh Tử thuộc thể loại: Trinh Thám, Linh Dị full đầy đủ, cập nhật, truyện được viết bởi tác giả Sái Tuấn. Đọc truyện ngay tại Truyenff.org Nội dung giảm tải môn Sinh học THCS, THPT – Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) vừa ban hành Công văn số 4040/BGDĐT-GDTrH hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS, THPT năm học 2021-2022. Sau đây là chi tiết nội dung tinh giản dạy học môn Sinh cấp 2, cấp 3 Đưa bài giảng lên Gốc > Trung học phổ thông > Sinh học > Sinh học 12 >. Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN (131 bài) Bài 1. Gen, mã di truyền và quá - Hoa Hoa. Bài 1. Gen, mã di truyền và quá thị thúy quỳnh. Bài 1. Ajin Partnersuche Für Ledige Zeugen Jehovas. Cập nhật 19/06/2019 Dưới đây là đề cương chi tiết, chính xác và dễ hiểu dành cho thí sinh ôn thi THPT quốc gia môn Sinh học. Chương trình Sinh học lớp 12 gồm 1/ Chương 1 Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN Bài 2 Phiên mã và dịch mã Bài 3 Điều hòa hoạt động gen Bài 4 Đột biến gen Bài 5 Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Bài 6 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể Bài 7 Thực hành Quan sát các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định và trên tiêu bản tạm thời 2/ Chương 2 Tính Quy Luật Của Hiện Tượng Di Truyền Bài 8 Quy luật Menđen Quy luật phân li Bài 9 Quy luật phân li độc lập Bài 10 Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen Bài 11 Liên kết gen và hoán vị gen Bài 12 Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân Bài 13 Ảnh hưởng của môi trường lên sự Biểu hiện của gen Bài 15 Bài tập chương I và chương II 3/ Chương 3 Di Truyền Học Quần Thể Bài 16 Cấu trúc di truyền của quần thể Bài 17 Cấu trúc di truyền và quần thể tiếp theo 4/ Chương 4 Ứng Dụng Di Truyền Học Bài 18 Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp Bài 19 Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào Bài 20 Tạo giống mới nhờ công nghệ gen 5/ Chương 5 Di Truyền Học Người Bài 21 Di truyền y học Bài 22 Bảo vệ vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của di truyền học Bài 23 Ôn tập phần di truyền học 6/ Chương 6 Bằng Chứng Và Cơ Chế Tiến Hóa Bài 24 Các bằng chứng tiến hóa Bài 25 Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn Bài 26 Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại Bài 27 Quá trình hình thành quần thể thích nghi Bài 28 Loài Bài 29 Quá trình hình thành loài Bài 30 Quá trình hình thành loài tiếp theo Bài 31 Tiến hóa lớn 7/ Chương 7 Sự Phát Sinh Và Phát Triển Của Sự Sống Trên Trái Đất Bài 32 Nguồn gốc sự sống Bài 33 Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất Bài 34 Sự phát sinh loài người 8/ Chương 8 Cá Thể Và Quần Thể Sinh Vật Bài 35 Môi trường sống và các nhân tố sinh thái Bài 36 Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Bài 37 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật Bài 38 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật tiếp theo Bài 39 Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật 9/ Chương 9 Quần Xã Sinh Vật Bài 40 Quần xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã Bài 41 Diễn thế sinh thái 10/Chương 10 Hệ Sinh Thái, Sinh Quyển Và Bảo Vệ Môi Trường Bài 42 Hệ sinh thái Bài 43 Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái Bài 44 Chu trình sinh địa hóa và sinh quyển Bài 45 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái Bài 46 Thực hành Quản lí và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên Bài 47 Ôn tập phần tiến hóa và sinh thái học Tóm tắt dễ hiểu nhất kiến thức Sinh học lớp 12 cho thí sinh ôn thi cấp tốc tránh liệt XEM VÀ TẢI TÓM TẮT KIẾN THỨC SINH HỌC LỚP 12 TRÁNH LIỆT TẠI ĐÂY Xem thêm Tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm trọng tâm Sinh học lớp 12 theo từng chương có đáp án Tổng hợp đề thi thử nắm chắc 7 điểm trở lên môn Vật lý có đáp án Suzy Tin tức liên quan Công thức Sinh học ôn thi THPT Quốc gia đầy dủCông thức Sinh học 12Tổng hợp công thức sinh học 12 là tài liệu hệ thống toàn bộ công thức tính toán trong chương trình học của môn Sinh học 12. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây CÔNG THỨC TÍNH TOÁNPHẦN I. CẤU TRÚC ADNI. Tính số nuclêôtit của ADN hoặc của gen1. Đối với mỗi mạch của gen- Trong ADN, 2 mạch bổ sung nhau, nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 = N/2- Trong cùng một mạch, A và T cũng như G và X, không liên kết bổ sung nên không nhất thiết phải bằng nhau. Sự bổ sung chỉ có giữa 2 mạch A của mạch này bổ sung với T của mạch kia, G của mạch này bổ sung với X của mạch kia. Vì vậy, số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu loại bổ sung mạch = T2; T1 = A2; G1 = X2; X1 = Đối với cả 2 mạch- Số nu mỗi loại của ADN là số nu loại đó ở cả 2 mạchA = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 G = X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2%A = % T = %A1+%A2/2 = %T1+%T2/2%G = % X= %G1+%G2/2 = %X1+%X2/2Ghi nhớ Tổng 2 loại nu khác nhóm bổ sung luôn luôn bằng nửa số nu của ADN hoặc bằng 50% số nu của ADN Ngược lại nếu biếtTổng 2 loại nu = N/2 hoặc bằng 50% thì 2 loại nu đó phải khác nhóm bổ sungTổng 2 loại nu khác N/2 hoặc khác 50% thì 2 loại nu đó phải cùng nhóm bổ sung3. Tổng số nu của ADN NTổng số nu của ADN là tổng số của 4 loại nu A + T + G + X. Nhưng theo nguyên tắc bổ sung NTBS A = T, G = X. Vì vậy, tổng số nu của ADN được tính là N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2A + G. Do đó A + G = 2 N hoặc %A + %G = 50%4. Tính số chu kì xoắn CMột chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu. Khi biết tổng số nu N của ADNN = C x 20 => C = 20/N; C = 1/345. Tính khối lượng phân tử ADN MMột nu có khối lượng trung bình là 300 đvc. Khi biết tổng số nu suy raM = N x 300 đvc6. Tính chiều dài của phân tử ADN LPhân tử ADN là 1 chuỗi gồm 2 mạch đơn chạy song song và xoắn đều đặn quanh 1 trục. Vì vậy chiều dài của ADN là chiều dài của 1 mạch và bằng chiều dài trục của nó. Mỗi mạch có N/2 nuclêôtit, độ dài của 1 nu là 3,4 A0l = . 3,4A0 => N = Đơn vị thường dùng1 micrômet = 104 angstron A01 micrômet = 103 nanômet nm1 mm = 103 micrômet = 106 nm = 107 A0II. Tính số liên kết Hiđrô và liên kết Hóa Trị Đ – P1. Số liên kết Hiđrô H+ A của mạch này nối với T ở mạch kia bằng 2 liên kết hiđrô+ G của mạch này nối với X ở mạch kia bằng 3 liên kết hiđrôVậy số liên kết hiđrô của gen làH = 2A + 3G hoặc H = 2T + 3X2. Số liên kết hoá trị HTa Số liên kết hoá trị nối các nu trên 1 mạch gen -1Trong mỗi mạch đơn của gen, 2 nu nối với nhau bằng 1 lk hoá trị , 3 nu nối nhau bằng 2 lk hoá trị … nu nối nhau bằng -1b Số liên kết hoá trị nối các nu trên 2 mạch gen 2-1Do số liên kết hoá trị nối giữa các nu trên 2 mạch của ADN 2-1c Số liên kết hoá trị đường – photphát trong gen HTĐ-PNgoài các liên kết hoá trị nối giữa các nu trong gen thì trong mỗi nu có 1 lk hoá trị gắn thành phần của H3PO4 vào thành phần đường. Do đó số liên kết hoá trị Đ – P trong cả ADN làHTĐ-P = 2-1 + N = 2N-1Cách học bài mau thuộc môn SinhBên cạnh việc học thuộc công thức môn Sinh học lớp 12 thì bạn đọc cũng cần phải học thuộc cả lý thuyết, xin giới thiệu tới các bạn cách học bài mau thuộc môn Sinh học, mời các bạn cùng tham Tạo sự yêu thích với môn Sinh HọcĐây được coi là yếu tố đầu tiên có thể học tốt môn Sinh Học, chỉ cần yêu thích môn học thì dù có khó đến mấy các em cũng sẽ có được nhiều động lực để học nó tốt. Môn Sinh Học gắn liền với đời sống hàng ngày, nếu bạn để ý thì sẽ thấy được Sinh Học luôn hiện hữu trong mọi sự vật, hoàn cảnh xung quanh cuộc sống của chúng Chọn thời điểm vàng để kết quả học tập tốt nhấtCác kiến thức lý thuyết trong môn sinh học khá đa dạng và phức tạp vì thế việc học thuộc sẽ khó khăn hơn so với môn lịch sử, văn, địa… Để đạt được hiệu quả học tốt nhất bạn nên chọn thời điểm học tập phù hợp. Các nhà nghiên cứu đã chỉ ra các khoảng thời gian vàng cho việc học thuộc và bạn nên áp dụng đúng để có thể học thuộc nhanh, ghi nhớ lâu môn học thường bạn nên bắt đầu học thuộc môn Sinh học vào khoảng 4h đến 6h sẽ đạt hiệu năng tiếp thu tốt nhất. Bạn không nên học quá khuya vì sẽ dễ dẫn tới căng thẳng, mệt mỏi, khó ghi nhớ lâu...3. Không gian và tâm lý học tập thoải mái4. Chia nhỏ thời gian học thuộc. Cho phép những lúc "dẹp bài vở qua một bên"5. Ôn tập hệ thống hóa kiến thức từ tổng thể đến chi tiếtTrên đây vừa giới thiệu tới các bạn Tổng hợp công thức Sinh học 12. Bài viết cho chúng ta thấy được toàn bộ công thức môn Sinh học lớp 12. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Sinh học lớp 12. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm mục Trắc nghiệm Sinh học 12...Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tài liệu học tậpCách thiết lập công thức để giải toán di truyền quần thểBài tập liên kết gen và hoán vị genBài tập trắc nghiệm gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADNĐề thi THPT Quốc Gia được tải nhiềuBộ đề thi thử THPT Quốc gia 2023 môn ToánBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn VănBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn AnhBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn LýBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn HóaBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn SinhBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn SửBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn ĐịaBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2023 môn GDCD Tóm tắt lý thuyết Phần tiến hoá a. Bằng chứng và cơ chế tiến hoá - Các học thuyết tiến hoá Học thuyết Lamac Học thuyết Đacuyn Thuyết tiến hóa hiện đại Nguyên nhân tiến hóa Do tác dụng của ngoại cảnh và tập quán hoạt động Chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật Do các nhân tố tiến hóa bao gồm các nhân tố đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, sự di nhập gen, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên Cơ chế tiến hóa Những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng trực tiếp của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động của sinh vật đều được di truyền, tích lũy qua các thế hệ tạo nên những biến đổi sâu sắc trên cơ thể sinh vật Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên Sự biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên được các cơ chế cách li thúc đẩy, dẫn đến hình thành một hệ gen kín, cách li di truyền với hệ gen của quần thể gốc Hình thành đặc điểm thích nghi Mọi sinh vật đều phản ứng giống nhau trước điều kiện môi trường. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật thích nghi kịp thời nên không có loài nào bị đào thải Là sự tích lũy các biến dị có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên Chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi, bảo tồn những dạng thích nghi với hoàn cảnh sống Chịu sự chi phối của ba nhân tố chủ yếu là đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. Quá trình đột biến và giao phối tạo ra nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên. Chọn lọc tự nhiên sàng lọc và làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thích nghi cũng như tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen quy định các đặc điểm thích nghi Hình thành loài mới Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của điều kiện ngoại cảnh Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên trên quy mô rộng lớn và trong thời gian lịch sử lâu dài theo con đường phân li tính trạng xuất phát từ một nguồn gốc chung Hình thành loài là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc. Có các hình thức hình thành loài bằng các con đường con đường địa lí, con đường cách li sinh thái, cách li tập tính; lai xa và đa bội hóa… Dù hình thành theo con đường nào thì loài mới cũng không xuất hiện với một cá thể duy nhất mà là xuất hiện một quần thể hoặc nhóm quần thể có khả năng tồn tại và đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên Chiều hướng tiến hóa Nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản đến phức tạp. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, sinh giới tiến hóa theo ba chiều hướng Ngày càng đa dạng và phong phú; tổ chức ngày càng cao và thích nghi ngày càng hợp lí. Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, sinh giới tiến hóa theo ba chiều hướng Ngày càng đa dạng và phong phú; tổ chức ngày càng cao và thích nghi ngày càng hợp lí Cống hiến Chứng minh được sinh vật và cả loài người là sản phẩm của một quá trình biến đổi liên tục, từ đơn giản đến phức tạp àtiến hóa là sự phát triển có kế thừa. Nêu cao vai trò của ngoại cảnh Giải thích được sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là kết quả của quá trình chọn lọc , tích lũy những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại, kém thích nghi. Chứng minh được sinh giới tuy đa dạng nhưng là kết quả tiến hóa từ một nguồn gốc chung Làm sáng tỏ nguyên nhân và cơ chế tiến hoá Hạn chế Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền Chưa hiểu được nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị. Chưa thành công trong việc giải thích sự hình thành các đặc điểm thích nghi. Chưa giản thích được chiều hướng tiến hóa từ đơn giản đến phức tạp. Chưa hiểu được nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị. Chưa hiểu rõ cơ chế tác dụng của ngoại cảnh và tác động của chọn lọc tự nhiên b. Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất Sinh thái học - Tổng quan về sinh thái học - Sau khi học bài này, các em cần + Nắm được toàn bộ kiến thức cốt lõi của phần tiến hoá và phần hệ sinh thái + Hệ thống toàn bộ kiến thức theo logic từng phần Trắc nghiệm Các em có thể hệ thống lại nội dung kiến thức đã học được thông qua bài kiểm tra Trắc nghiệm Sinh học 12 Bài 47 cực hay có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng từ môi trường B. Tăng cường cạnh tranh nhau dẫn tới làm tăng tốc độ tiến hóa của loài C. Hỗ trợ lẫn nhau để chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường D. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể A. Mỗi quần xã thường có một số lượng loài nhất đinh, khác với quần xã khác B. Các quần xã ở vùng ôn đới do có điều kiện môi trường phức tạp nên độ đa dạng loài cao hơn các quần xã ở vùng nhiệt đới C. Tính đa dạng về loài của quần xã phụ thuộc vào nhiều yếu tố như sự cạnh tranh giữa các loài, mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi, sự thay đổi môi trường vô sinh D. Quần xã càng đa dạng về loài bao nhiêu thì số lượng cá thể của mỗi loài càng ít bấy nhiêu A. Các enzyme B. Màng sinh chất C. Ty thể D. Ribosome Câu 4-10 Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé! Bài tập SGK và Nâng cao Các em có thể xem thêm phần hướng dẫn Giải bài tập Sinh học 12 Bài 47 để giúp các em nắm vững bài học và các phương pháp giải bài tập. Bài tập 1 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 2 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 3 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 4 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 5 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 6 trang 212 SGK Sinh 12 Bài tập 1 trang 153 SBT Sinh học 12 Bài tập 3 trang 153 SBT Sinh học 12 4. Hỏi đáp Bài 47 Chương 3 Sinh học 12 - Trong quá trình học tập nếu có thắc mắc hay cần trợ giúp gì thì các em hãy comment ở mục Hỏi đáp, Cộng đồng Sinh học HOC247 sẽ hỗ trợ cho các em một cách nhanh chóng! - Chúc các em học tập tốt và luôn đạt thành tích cao trong học tập! Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 26/08/2017, 0005 Cả năm Tuần Tiết 1 10 11 12 13 14 15 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN 37 tuần – 52 tiết Học kì I 19 tuần – 27 tiết, Học kì II 18 tuần – 25 tiết HỌC KÌ I 9 tuần đầu 2tiết/tuần + 10 tuần sau 1tiết/tuần → 27 tiết Bài Nội dung Ghi Phần V DI TRUYỀN HỌC Chương I Cơ chế di truyền biến dị 7 tiết LT + TH Gen, mă di truyền Không dạy mục trang trình nhân đôi ADN Phiên mă dịch mă - Mục Không dạy chi tiết phiên mã sinh vật nhân thực - Mục II Dạy gọn lại, mô tả đơn giản sơ đồ Điều ḥòa hoạt động Câu hỏi cuối trang 115 Thay từ “Giải gen thích” “Nêu chế điều hoà hoạt động ôpêrôn Lac” Đột biến gen Hình trang 20 Không giải thích chế Nhiễm sắc thể đột biến cấu trúc NST Đột biến số lượng nhiễm Hình Chỉ dạy dạng đơn giản 2n+1 sắc thể 2n-1 Thực hành Quan sát Cho học sinh quan sát máy chiếu dạng đột biến số lượng dạng đột biến hậu nhiễm sắc thể tiêu cố định hay tiêu tạm thời Chương II Tính quy luật tượng di truyền 9 tiết LT+ BT+ TH+ KT Quy luật Menden Quy luật phân ly Quy luật phân ly độc lập Tương tác gen tác 10 động đa hiệu gen Liên kết gen hoán vị 11 gen Di truyền liên kết với 12 giới tính di truyền nhân Ảnh hưởng môi 13 trường đến biểu gen Đề nghị thay tiết làm tập 14 Thực hành Lai giống 15 Bài tập chương I, II - Bài tập chương I Làm 1,3,6 - Bài tập chương II Làm 2,6,7 16 17 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 Kiểm tra tiết Chương III Di truyền học quần thể 2 tiết LT Cấu trúc di truyền 16 quần thể Cấu trúc di truyền Sơ đồ Không dạy, không giải thích theo 17 quần thể tiếp theo sơ đồ Chương IV Ứng dụng di truyền học 3 tiết LT Chọn giống vật nuôi 18 trồng dựa nguồn biến dị tổ hợp Tạo giống phương 19 pháp gây đột biến công nghệ tế bào Tạo giống công 20 nghệ gen Chương V Di truyền học người 4 tiết 2LT + ôn tập + KT 21 Di truyền y học Bảo vệ vốn gen di truyền loài người số 22 vấn đề xã hội di truyền học Ôn tập phần di truyền 23 học Kiểm tra học kì Phần sáu TIẾN HOÁ Chương I Bằng chứng chế tiến hóa 6 tiết LT Các chứng tiến hóa Không dạy Mục II trang 105 III trang 24 106 Học thuyết Lamac học Không dạy Mục I Học thuyết La mác 25 thuyết Dacuyn Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì I … HỌC KÌ II 8 tuần đầu 2tiết/tuần + 10 tuần sau 1tiết/tuần → 25 tiết 28 Học thuyết tiến hóa tổng Bài 27 không dạy mà ghép nội dung tóm tắt tron 26 hợp đại 29 30 31 28 Loài 29 Quá trình hình thành loài Không dạy mục trang 127 30 Quá trình hình thành loài tiếp theo Không dạy 31Tiến hóa lớn 20 21 Chương I 22 23 24 32 33 34 35 36 32 Nguồn gốc sống 33 Sự phát triển sinh giới qua đại địa chất 34 Sự phát sinh loài người Ôn tập Xử lí tiết không dạy 31 Kiểm tra tiết Chươ 24 37 35 Môi trường nhân tố sinh Không dạy Mục III trang 152 thái 38 36 Quần thể sinh vật mối quan hệ cá thể quần thể 39 37 25 26 40 41 27 42 43 28 44 29 45 30 46 31 47 32 48 33 49 34 35 50 51 52 36 37 Các đặc trưng quần thể sinh vật Kích thước tăng trưởng 38 quần thể sinh vật Biến động số lượng cá thể 39 quần thể Quần xã sinh vật số đặc trưng quần xã Không dạy Câu hỏi lệnh mục III trang 18 41 Diễn sinh thái Chương I 40 42 Hệ sinh thái Trao đổi vật chất hệ sinh 43 thái Chu trình sinh địa hóa sinh Không dạy chi tiết mục Vì học 44 Dòng lượng hệ sinh Không dạy - Hình trang 202 45 thái hiệu suất sinh thái - Câu hỏi lệnh thứ trang 202 Thực hành quản lý sử dụng 46 bền vững tài nguyên thiên nhiên Bài tập phần Sinh thái 47 Ôn tập phần tiến hóa, sinh thái Kiểm tra học kỳ II 48 Ôn tập chương trình Sinh học 51 cấp THPT Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì II ... 42 Hệ sinh thái Trao đổi vật chất hệ sinh 43 thái Chu trình sinh địa hóa sinh Không dạy chi tiết mục Vì học 44 Dòng lượng hệ sinh Không dạy - Hình trang 202 45 thái hiệu suất sinh. .. thiên nhiên Bài tập phần Sinh thái 47 Ôn tập phần tiến hóa, sinh thái Kiểm tra học kỳ II 48 Ôn tập chương trình Sinh học 51 cấp THPT Dự phòng Dạy bù chậm tiết sửa thi học kì II ... V Di truyền học người 4 tiết 2LT + ôn tập + KT 21 Di truyền y học Bảo vệ vốn gen di truyền loài người số 22 vấn đề xã hội di truyền học Ôn tập phần di truyền 23 học Kiểm tra học kì Phần sáu - Xem thêm -Xem thêm PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH môn SINH học lớp 12 , PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH môn SINH học lớp 12 , Sách Giáo Khoa Sinh Học Lớp 12 được bộ giáo dục phát hành và đưa vào chương trình giảng dạy. Cuốn sách cung cấp đầy đủ kiến thức cho học sinh. Chương trình Sinh học lớp 12 Phần 5 DI TRUYỀN HỌC Chương I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Chương II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN Chương III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ Chương IV ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC Chương V DI TRUYỀN HỌC Phần sáu TIẾN HOÁ Chương I Bằng chứng và cơ chế tiến hóa Chương II Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất Phần bảy SINH THÁI HỌC Chương I Cá thể và quần thể sinh vật Chương II Quần xã sinh vật Chương III Hệ sinh thái, sinh quyển

chương trình sinh 12